quang cao
  Sản phẩm
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
skype
Liên Hệ Miền Bắc 
0932.223.101
skype
Liên hệ Miền Nam 
0934.602.988
skype
Liên hệ miền Trung 
0934.602.988
skype
Túi vải trồng cây
 0934.666.201
skype
ĐT - FAX
 043.6.687.283
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Mở rộng quốc lộ 1 - Sử dụng vải địa

Dự án mở rộng, nâng cấp Quốc lộ 1 từ Bắc tới Nam, Bộ Giao thông Vận tải đã “mổ xẻ” và truy tìm được nguyên nhân gây hiện tượng hằn lún vệt bánh xe là do xe quá tải phá hỏng mặt đường, công tác thiết kế và chất lượng thi công còn nhiều khiếm khuyết đồng thời kiến nghị xử lý nghiêm trách nhiệm đối với các đơn vị liên quan. Quan trọng nhất là đã không sử dụng hoặc sử dụng vải địa kỹ thuật không đạt chất lượng

Vải địa do công ty Hạ Tầng Việt cung cấp đạt được các tiêu chuẩn chất lượng công trình giao thông được kiểm tra chất lượng trước, trong và sau thi công. Đảm bảo đạt được các tiêu chí phát triển bền vững.

Đường lún hằn vệt bánh xe là do nhiều nguyên nhân về chất lượng các lớp bê tông mặt đường (yếu tố vật liệu nhựa, cốt liệu, chất lượng thi công, giám sát...)

Hiện nay, trên toàn tuyến Quốc lộ 1 rất nhiều đơn vị đang thi công đường và xử lý các đoạn, khu vực nền đất yếu. Vì vậy, các chuyên gia, đơn vị tư vấn và chủ đầu tư đều khuyến cáo các đơn vị thi công nên sử dụng những mặt hàng đảm bảo chất lượng có thương hiệu trên thị trường của Công ty Hạ Tầng Việt cung cấp như vải địa VNT do công ty VNT sản xuất, Vải địa ART do Nhà máy Aritex Sản xuất, Vải địa HD do Nhà máy dệt Công nghiệp Hà Nội Haicatex sản xuất.
Cường lực sử dụng cho công trình này như sau:

Cường lực kéo đứt dọc và cường lực kéo đứt ngang: ASTM D 4595 là > 12kN/m

Độ giãn dài khi đứt chiều dọc và ngang là <65%

1

Cường lực 

Tensile strength at Break 

ASTM D – 4595

kN/m

12

2

Khối lượng đơn vị

Mass per unit area

ASTM D – 5261

g/m2

160

3

Chiều dầy

Thickness

ASTM D – 5199

mm

1,55

4

Hệ số thấm

Permeability

ASTM D – 4491

10-4m/s

40

5

Độ giãn dài 

Elonggation at Break 

ASTM D – 4632

%

40/70

6

Lực kéo giật 

Grab Tensile Strength 

ASTM D – 4632

N

740

7

Lực chịu xé lớn nhất 

Tear Strength 

ASTMD – 4533

N

380

8

Lực kháng xuyên CBR

CBR Puncture

ASTM D – 6241

N

  2.000

9

Lực đâm thủng thanh

Puncture Strength

ASTMD – 4833

N

420

10

Kích thước lỗ 095

Openning Size 095

ASTM D – 4751

mm

<0.106

 
 
 
Hạ tầng việt số 29, Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm HN - VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN - Email: contact@hatangviet.vn - YM: hatang.viet - tel/fax: (84-4) 3 6687 283 - 0932.223.101

Chuyên trang về Vải địa kỹ thuật | Màng chống thấm | Lưới địa kỹ thuật | Bấc thấm | Rọ đá | Giấy dầu - công dụng, ứng dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phương pháp thi công, thí nghiệm, giá bán

Đối tác: xaydungcauduong.vn | vaidaikhongdet.com | tuivaitrongcay.vn | bangdinhminhson.vn | bangdinhminhson.com