quang cao
  Tìm theo hãng
  SẢN PHẨM
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
skype
Liên Hệ Miền Bắc 
0932.223.101
skype
Liên hệ Miền Nam 
0934.602.988
skype
Liên hệ miền Trung 
0934.602.988
skype
Túi vải trồng cây
 0934.666.201
ĐT Văn phòng
ĐT - FAX
 0243.6.687.283
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Màng chống thấm GSE3.00

Màng chống thấm GSE3.00

Giá : Liên hệ
Mã : GSE3.00
Bảo hành :
Đơn vị : m2

GSE nhà sản xuất hàng đầu thế giới và cung cấp các sản phẩm màng chống thấm HDPE khắp các khu vực trên thế giới. Sản phẩm HDPE có đượcdanh tiếngvề độ tin cậy thông qua sự cung cấp thống nhất giá cả, sản phẩm và bảo vệc ho khách hàng toàn cầu.
Màng chống thấm HDPE là tên viết tắt Hight density polypropylenne, màng chống thấm HDPE chứa 97.5% nhựa nguyên sinh, 2.5% còn lại bao gồm cacbon đen, chất ổn định nhiêt, chất kháng tia UV vì vậy HDPE không độc hại và có thể sử dụng làm bể chứa nước ngọt. Ngoài ra HDPE còn nhiều ứng dụng hữu ích khác như xử lý nước thải, lót đáy bãi chôn lấp rác, làm hồ nuôi tôm, Bể Biogas, hồ cảnh quan.

Hạ Tầng Việt giới thiệu sản phẩm màng HDPE do Thái Lan sản xuất

CTY CP TM TH & XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỆT
VIET NAM INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION & GENERAL TRADING., JSC
Add: 29 Lương Ngọc Quyến, Hàng Buồm, HoànKiếm, Tp. Hà Nội
Office: Số 17A Tô Vĩnh Diện Thanh Xuân, Hà Nội
Web: hatangviet.vn - Email: contact@hatangviet.vn

* Miền Bắc: 0932.223.101
* Miền Nam: 0934.602.988
* Miền Trung: 0934.602.988
* Tel/Fax: (84-4) 3 6687 283

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE THÁI LAN GSE3.00

Chỉ tiêu/ Properties

Phương pháp Test method

Đơn vị / Unit

GSE3.00

1

Độ dầy Trung bình Average Thickness

ASTM D 5199

mm

3

2

Độ dầyThickness

ASTM D 5199

mm

2,7

3

Tỷ trọngDensity

ASTM D 1505

g/cm3

0,94

4

Lực kéo đứtStrength at Break

ASTM D 6693

kN/m

85

5

Lực chịu biến dạngStrength at Yield

ASTM D 6693

kN/m

45

6

Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break

G.L. 33 mm

%

700

7

Độ giãn biến dạngElongation at Yield

G.L. 51 mm

%

13

8

Kháng xéTear Resistance

ASTM D1004

N

373

9

Kháng xuyên thủng Puncture Resistance

ASTM D4833

N

1059

10

Hàm lượng Carbon black

Carbon Black content

ASTM D1603

%

2,0-3,0

11

Độ phân tán Carbon Black

Carbon Black Dispersion

ASTM D5596

Note

12

Notched Constant Tensile Load

ASTM D 5397

hours

400

13

Thời gian phản ứng oxy hóa

Oxidative Induction Time

ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm)

min

>100

14

Chiều dài cuộnLength

m

70

15

Chiều Rộng cuộnWidth

m

7,1

16

Diện tích cuộn Area

m2

490

17

Số cuộn/ Cont4040' Container

Rolls

16

- Các giá trị trong bảngtrên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn

-All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests

-Copyright © 2012 Hạ Tầng Việt – hatangviet.vn

Hà Nội ngày 30 tháng 3 năm 2014

CTY CP TM TH & XD HẠ TẦNG VIỆT

mang-chong-tham-solmax-hdpemang-chong-tham-Huitexmang-chong-tham-viet-nam-vipMang-chong-tham-HDPE-GSE

 

Gửi ý kiến phản hồi

Họ tên
Điện thoại & email
Nội dung
 
 
 
Hạ tầng việt số 29, Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm HN - VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN - Email: contact@hatangviet.vn - YM: hatang.viet - tel/fax: (84-4) 3 6687 283 - 0932.223.101

Chuyên trang về Vải địa kỹ thuật | Màng chống thấm | Lưới địa kỹ thuật | Bấc thấm | Rọ đá | Giấy dầu - công dụng, ứng dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phương pháp thi công, thí nghiệm, giá bán

Đối tác: xaydungcauduong.vn | vaidaikhongdet.com | tuivaitrongcay.vn | bangdinhminhson.vn | bangdinhminhson.com