quang cao
  Tìm theo hãng
  SẢN PHẨM
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
skype
Liên Hệ Miền Bắc 
0932.223.101
skype
Liên hệ Miền Nam 
0934.602.988
skype
Liên hệ miền Trung 
0934.602.988
skype
Túi vải trồng cây
 0934.666.201
ĐT Văn phòng
ĐT - FAX
 0243.6.687.283
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Màng chống thấm SOLMAX 2ly

Màng chống thấm SOLMAX 2ly

Giá : 2.500.000 VNĐ
Mã : SOLMAX 480 - 9000
Bảo hành : Thỏa thuận
Đơn vị : m2

Màng HDPE, màng chống thấm, màng chống thấm HDPE do Solmax sản xuất. Solmax có 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực màng chống thấm. Danh tiếng Solmax có được là dựa vào chuyên môn trong việc cài đặt các sản phẩm địa kỹ thuật, dựa trên kiến ​​thức đạt đến mức độ nghệ thuật của công nghệ cũng như các chính sách quản lý của công ty: Solmax không thỏa hiệp về chất lượng. Các hệ thống chặt chẽ và chính xác. Truy xuất nguồn gốc là cụ thể và được công bố rõ ràng trên website. Thông tin liên lạc của công ty là minh bạch và đối tác của mình, cho dù họ là khách hàng cuối cùng hoặc các trình cài đặt chuyên ngành, biết rằng ai đó có mặt để đưa họ trở lại ở tất cả các lần.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
MÀNG CHỐNG THẤM HDPE MALAYSIA SOLMAX 480 - 9000
MÀNG SOLMAX 2 LY
Chỉ tiêu/ Properties
Phương pháp Test method
Đơn vị / Unit
SOLMAX 480 - 9000
1
Độ dầy Thickness
ASTM D 5199
mm
2
2
Độ dầy Thickness
ASTM D 5199
mm
1,8
3
Tỷ trọng Density
ASTM D 1505
g/cm3
0,932
4
Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa)
ASTM D-1238
g/10phút
1
5
Hàm lượng Carbon black Carbon Black content
ASTM D1603
%
2,0-3,0
6
Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion
ASTM D5596
Cat.1/Cat.2
7
Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time
ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm)
min
>100
8
Lực kéo đứt Strength at Break
ASTM D 6693
kN/m
57
9
Lực chịu biến dạng Strength at Yield
ASTM D 6693
kN/m
31
10
Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break
G.L. 33 mm
%
700
11
Độ giãn biến dạng Elongation at Yield
G.L. 51 mm
%
13
12
Kháng xé Tear Resistance
ASTM D1004
N
250
13
Kháng xuyên thủng Puncture Resistance
ASTM D4833
N
705
14
Độ ổn định kích thước
ASTM D-1204
%
+ (-)2
15
Thời gian kháng nén hình V liên tục
ASTM D 5397
hours
400
16
Hóa già qua nung - % duy trì sau 90 ngày
ASTM D-5721
17
HP OIT (trung bình)
ASTM D-5885
%
80
18
Chiều dài cuộn Length
GRI-GM-11
m
105
19
Chiều Rộng cuộn Width
ASTM D-5885
m
8
20
Diện tích cuộn Area
m
840
21
Số cuộn/ Cont 40 40' Container
Cuộn
16
mang-chong-tham-solmax-hdpemang-chong-tham-Huitexmang-chong-tham-viet-nam-vipMang-chong-tham-HDPE-GSE

 

Gửi ý kiến phản hồi

Họ tên
Điện thoại & email
Nội dung
 
 
 
Hạ tầng việt số 29, Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm HN - VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN - Email: contact@hatangviet.vn - YM: hatang.viet - tel/fax: (84-4) 3 6687 283 - 0932.223.101

Chuyên trang về Vải địa kỹ thuật | Màng chống thấm | Lưới địa kỹ thuật | Bấc thấm | Rọ đá | Giấy dầu - công dụng, ứng dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phương pháp thi công, thí nghiệm, giá bán

Đối tác: xaydungcauduong.vn | vaidaikhongdet.com | tuivaitrongcay.vn | bangdinhminhson.vn | bangdinhminhson.com