quang cao
  Tìm theo hãng
  SẢN PHẨM
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
skype
Liên Hệ Miền Bắc 
0932.223.101
skype
Liên hệ Miền Nam 
0934.602.988
skype
Liên hệ miền Trung 
0934.602.988
skype
Túi vải trồng cây
 0934.666.201
ĐT Văn phòng
ĐT - FAX
 0243.6.687.283
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Vải địa kỹ thuật không dệt VNT38

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT38

Giá : Liên hệ
Mã : VNT38
Bảo hành : Thỏa thuận
Đơn vị : m2

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT là sản phẩm vải địa kỹ thuật có nguyên liệu từ xơ Polypropylene được gắn kết với nhau nhờ quá trình xuyên kim và ép nhiệt
Hạ tầng Việt tự hào là nhà cung cấp Vải địa kỹ thuật không dệt VNT chất lượng cao khu vực Việt Nam. Sản phẩm được kiểm soát chất lượng và được kiểm định bởi các Trung tâm thí nghiệm vải không dệt hàng đầu tại Việt nam,
Xin gửi đến quý khách hàng bảng tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm như sau:
CTY CP TM TH & XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỆT
VIET NAM  INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION & GENERAL TRADING., JSC
Add: 29 Lương Ngọc Quyến, Hàng Buồm, HoànKiếm, Tp. Hà Nội
Office: Số 17A  phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Web: hatangviet.vn  -  Email: contact@hatangviet.vn


* Miền Bắc:0932.223.101
* Miền Nam: 0934.602.988
* Miền Trung: 
0934.602.988
* Tel/Fax:  (84-4) 3 6687 283

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT


VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT VNT38

 

 

 

Chỉ tiêu – Properties

PP thí nghiệm

Đơn vị

VNT38

1

Cường lực 

Tensile strength at Break 

ASTM D – 4595

kN/m

19

2

Khối lượng đơn vị

Mass per unit area

ASTM D – 5261

g/m2

260

3

Chiều dầy

Thickness

ASTM D – 5199

mm

2,03

4

Hệ số thấm

Permeability

ASTM D – 4491

10-4m/s

35

5

Độ giãn dài 

Elonggation at Break 

ASTM D – 4632

%

45/75

6

Lực kéo giật 

Grab Tensile Strength 

ASTM D – 4632

N

1160

7

Lực chịu xé lớn nhất 

Tear Strength 

ASTMD – 4533

N

590

8

Lực kháng xuyên CBR

CBR Puncture

ASTM D – 6241

N

  3.080

9

Lực đâm thủng thanh

Puncture Strength

ASTMD – 4833

N

650

10

Kích thước lỗ 095

Openning Size 095

ASTM D – 4751

mm

<0,075

11

Chiều dài cuộn

Length

 

m

125

12

Chiều rộng cuộn

(Width)

 

m

4

13

Diện tích

Area

 

m2

  500

 

- Các giá trị trong bảng  trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn

- All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests

- Copyright © 2012 Hạ Tầng Việt – www.hatangviet.vn

Kích vào link dưới đây để vào xem chi tiết từng sản phẩm

STT
Tên Sản Phẩm
Lực kéo đứt











STT
Tên Sản Phẩm
Lực kéo đứt
1
VNT14
7kN/m










9
VNT34
17kN/m
2
VNT18
9kN/m










10
VNT40
20kN/m
3
VNT20
10kN/m










11
VNT44
22kN/m
4
VNT22
11kN/m










12
VNT50
25kN/m
5
VNT24
12kN/m










13
VNT56
18kN/m
6
VNT25
12,5kN/m










14
VNT38
19kN/m
7
VNT28
14kN/m










15
VNT70
35kN/m
8
VNT30
15kN/m













vai-dia-ky-thuat-haicatexvai-dia-ky-thuat-vntvai-dia-ky-thuat-aritexvai-dia-ky-thuat-polyfet-tsvai-dia-ky-thuat-PH

 

Gửi ý kiến phản hồi

Họ tên
Điện thoại & email
Nội dung
 
 
 
Hạ tầng việt số 29, Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm HN - VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN - Email: contact@hatangviet.vn - YM: hatang.viet - tel/fax: (84-4) 3 6687 283 - 0932.223.101

Chuyên trang về Vải địa kỹ thuật | Màng chống thấm | Lưới địa kỹ thuật | Bấc thấm | Rọ đá | Giấy dầu - công dụng, ứng dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phương pháp thi công, thí nghiệm, giá bán

Đối tác: xaydungcauduong.vn | vaidaikhongdet.com | tuivaitrongcay.vn | bangdinhminhson.vn | bangdinhminhson.com