quang cao

  Tìm theo hãng
  SẢN PHẨM
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
Zalo KD1: 0932.223.101
Zalo KD2: 0934.602.988
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Báo giá Vải địa kỹ thuật Art

Bảng Báo giá Vải địa kỹ thuật Art cập nhật mới nhất tại kho Bắc, Trung, Nam và báo giá vận chuyển đến chân công trình tất cả các tỉnh khu vực trên toàn quốc.

Cung cấp thông tin về vải địa kỹ thuật và báo giá tất cả các loại vải địa kỹ thuật thông dụng.

Giá vải địa kỹ thuật ART - giá vải địa kỹ thuật dệt

Báo giá vải địa kỹ thuật ART cập nhật hôm nay tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh và các tỉnh trên toàn quốc, đơn hàng lớn được hỗ trợ vận chuyển vui lòng liên hệ 0932.223.101 để nhận báo giá tốt nhất

Vải địa kỹ thuật Aritex được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản phẩm sản xuất được kiểm tra chất lượng với các tiêu chuẩn khắt khe và được chứng nhận bởi các phòng thí nghiệm, cơ quan đánh giá chất lượng uy tín hàng đầu Việt Nam

Số TT

Chủng loại

Đơn giá

1

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART7 (lực kéo 7kN/m)

7.300

2

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART9(lực kéo 9kN/m)

8.100

3

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART12 (lực kéo 12kN/m)

9.200

4

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART15

11.500

5

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt ART20 (lực kéo 20kN/m)

16.500

6giá Vải địa kỹ thuật ART 25 cường lực 25 kN/m
18.200
7Giá vải địa kỹ thuật Get 10 (vải dệt Artiex cường lực 100/50 kN/m
14.600
8Giá vải địa kỹ thuật Get 20 (Vải dệt Aritex cường lực 200/50 kN/m
20.500
9Giá vải địa kỹ thuật trồng cây - bán lẻ vải địa kỹ thuật
15.000

Báo giá vải địa kỹ thuật và thi công vải địa kỹ thuật

Đơn giá khâu vải địa kỹ thuật: 3000 Đ/m2, đơn giá trải vải địa kỹ thuật 2500 Đ/m2. Đơn giá thi công vải địa kỹ thuật trọn gói 5.000 Đ/m2

Vải địa kỹ thuật là gì, có mấy loại vải địa kỹ thuật?

Vải địa kỹ thuật tên tiếng anh là non-woven geotextile được sản xuất từ các sợi xơ PP/PE liên kết không định hướng hoặc dệt qua quá trình vận hành của bàn kim và các trục nhiệt, máy kéo sợi hay còn gọi là công nghệ không dệt xuyên kim, công nghệ dệt vải.

Do sản xuất từ các sợi PP và PE dưới dạng không dệt và cso dệt nên có thể phân loại vải địa kỹ thuật theo các loại sau:

Vải địa kỹ thuật dệt là vải địa kỹ thuật hình thành từ việc dệt các sợi xơ PP/PE theo các hình thức khác nhau từ đơn giản đến phức tạp. Vải dệt có 2 loại, loại dùng các sợi PP liên kết với nhau và loại là các sợi PE/PET tạo thành các sợi lớn và dệt với nhau.

Vải địa kỹ thuật không dệt là vải địa hình thành từ các sợi xơ pp và pe liên kết không dệt với nhau. Vải địa kỹ thuật không dệt có loại xơ dài hay xơ liên tục và xơ ngắn.

Xem thêm tiêu chuẩn kỹ thuật các loại vải địa kỹ thuật loại 1 loại 2

Vải địa kỹ thuật có các tính năng sau:

Vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách:

Vải địa dùng để lót phủ bề mặt móng sau khi phần móng đã được tạo phẳng, đầm chặt và đảm bảo đạt được các yêu cầu và trước khi đổ lớp vật liệu tiếp theo như cát, đá. Lớp phân cách ngăn không cho các lớp vật liệu trộn lẫn hay thất thoát nhờ đó mà giữ nguyên vẹn các đặc tính cơ học của nó.

Vải địa kỹ thuật tăng cường lực cho đất:

Giúp tăng năng lượng cho đất, gia tăng khả năng chịu các tương tác vật lý như chịu kéo, chịu nén, áp lực kháng bục, trọng tải nhờ đó giúp ổn định nền cốt cho đất.

Vải địa kỹ thuật bảo vệ:

Do có khả năng kháng kéo, kháng xé, kháng đâm thủng cao thân thiện môi trường, trơ với kiềm và axít, chịu được nước biển mặn và khả năng tiêu thoát nước nhanh nên vải địa kỹ thuật dùng để lót đáy trước khi trải màng chống thấm HDPE, bọc rọ đá, rồng đá kỹ thuật. Cũng có thể may các lớp vải địa với nhau để làm đê bao, bảo vệ mái taluy, bờ kè, cột bê tông cột trụ của cầu

Vải địa kỹ thuật có tính lọc:

Nhờ có lớp lọc này mà các hạt có kích thước nhỏ từ 0,075 micromet cũng không thể lọt qua hoặc thất thoát với tỷ lệ rất thấp 095 tức là mất đi 5% loại có cỡ 0,075 micromet Vải địa kỹ thuật thoát nước tốt hơn các vật liệu khác

Nhờ khả năng thoát nước, thẩm thấu, tiêu thoát và chống đùn ngược nên dễ dàng cho nước đi qua theo cả phương thẳng đứng lẫn phương ngang. Các hạt nhỏ không đi qua lớp vải và cũng không cản trở việc tiếp tục thấm thoát nước ngay cả khi có những hạt mịn được giữ lại. Người ta có thể kết hợp với màng chống thấm để thu nước thấm qua vải địa.

Ứng dụng vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật là vật liệu xử lý nền đất yếu khi làm đường cao tốc, đường quốc lộ, đường liên tỉnh, liên thôn liên xã.

Vải địa kỹ thuật làm lớp lót bảo vệ cho các hạng mục thi công như thi công màng chống thấm HDPE, thi công rọ đá kỹ thuật, thi công vỉ nhựa thoát nước trồng cây trên mái.

Vải địa kỹ thuật làm lớp lọc, tiêu thoát nước cho các dự án đường thủy, đê kè thủy lợi, làm bao cát.

Vải địa kỹ thuật dùng trồng cây, làm túi vải trồng cây hoặc túi vải ươm cây

Vải địa kỹ thuật bọc ống, bảo vệ ống cống, ống PVC

Phương pháp thi công vải địa kỹ thuật - vải địa kỹ thuật trong thi công xử lý nền yếu

Trước khi trải phải kiểm tra mặt bằng thi công, thiết bị thi công và vật liệu:

Kiểm tra nền trước khi trải vải đã đạt yêu cầu về cao độ, độ nén, mức độ bằng phẳng.

Kiểm tra vải địa kỹ thuật đã đúng chủng loại được duyệt theo thiết kế, các chứng chỉ xuất xưởng, kết quả thí nghiệm đối với khối lượng 10.000m2 và được thí nghiệm theo quy trình TCVN 8222

Kiểm tra chỉ may, máy may nối, thí nghiệm kiểm tra cường độ kéo mối nối và lưu giữ mối nối mẫu để so sánh kiểm tra trong quá trình trải vải.

Trong quá trình trải vải, cần phải kiểm tra:

Phạm vi trải vải đúng theo đồ án thiết kế.

Chất lượng các mối nối bao gồm chiều rộng chồng mí, khoảng cách từ đường may đến mép vải, khoảng cách và sự đồng đều giữa các mũi kim so với mối nối mẫu.6.2.3. Kiểm tra sau khi trải vải

Khắc phục các điểm lỗi, thủng nhăn của vải địa

Kiểm tra quá trình thi công trải vải trước khi đắp đất, neo vải, thời gian không quá 30 giờ chiếu sáng

Chiều dày tối thiểu của lớp đắp đầu tiên trên mặt vải đảm bảo theo đúng thiết kế

Chuẩn bị đầy đủ và hoàn chỉnh hồ sơ nghiệm thu theo đúng các thủ tục về quản lý dự án.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART thông dụng

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật art 12, Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật art12

Các chỉ tiêu cơ lý và chỉ tiêu hóa học trong đó có các tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng như:


Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Đơn vị

ART12

1

Cường độ chịu kéo

ASTM D 4595

kN / m

12

2

Dãn dài khi đứt

ASTM D 4595

%

40/65

3

Kháng xé hình thang

ASTM D 4533

N

300

4

Sức kháng thủng thanh

ASTM D 4833

N

350

5

Sức kháng thủng CBR

DIN 54307

N

1900

6

Rơi côn

BS 6906/6

mm

24

7

Hệ số thấm tại

BS 6906/3

l/m2/sec

140

8

Kích thước lỗ O90

EN ISO 12956

micron

110

9

Độ dày P=2kPa

ASTM D 5199

Mm

1.2

10

Trọng lượng

ASTM D 5261

g/m2

160

11

Chiều dài x rộng cuộn Length x Roll width


m x m

225 x 4

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART11

 

 

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Đơn vị

ART11

1

Cường độ chịu kéo 

ASTM D 4595

kN / m

11

2

Dãn dài khi đứt

ASTM D 4595

%

40/65

3

Kháng xé hình thang

ASTM D 4533

N

270

4

Sức kháng thủng thanh

ASTM D 4833

N

320

5

Sức kháng thủng CBR

DIN 54307

N

1700

6

Rơi côn Cone Drop

BS 6906/6

mm

25

7

Hệ số thấm tại 100mm

BS 6906/3

l/m2/sec

150

8

Kích thước lỗ O90

EN ISO 12956

micron

115

9

Độ dày P=2kPa

ASTM D 5199

Mm

1.1

10

Trọng lượng

ASTM D 5261

g/m2

150

11

Chiều dài x rộng cuộn

 

m x m

225 x 4

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART9

 

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Đơn vị

ART9

1

Cường độ chịu kéo 

ASTM D 4595

kN / m

9.0

2

Dãn dài khi đứt

ASTM D 4595

%

40/65

3

Kháng xé hình thang

ASTM D 4533

N

230

4

Sức kháng thủng thanh

ASTM D 4833

N

250

5

Sức kháng thủng CBR

DIN 54307

N

1500

6

Rơi côn

BS 6906/6

mm

27

7

Hệ số thấm tại 100mm

BS 6906/3

l/m2/sec

170

8

Kích thước lỗ O90

EN ISO 12956

micron

120

9

Độ dày P=2kPa

ASTM D 5199

Mm

1.0

10

Trọng lượng

ASTM D 5261

g/m2

130

11

Chiều dài x rộng cuộn

 

m x m

250 x 4

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET10

 

Chỉ tiêu – Properties

PP thí nghiệm

Đơn vị

GET10

1

Trọng lượng/

ASTM D 5261

g/m2

225

2

Cường độ chịu kéo chiều cuộn

ASTMD 4595

kN/m

100

3

Cường độ chịu kéo chiều khổ

ASTMD 4595

kN/m

50

4

 Cường độ chịu kéo cuôn/khổ

ASTMD 4595

kN/m

100/50

5

Dãn dài khi đứt-

ASTMD 4595

%

<15

6

Kích thước lỗ O95 –

ASTM D 4751

micron

0.075~ 0.340

7

Lưu lượng thấm - 20kPa

ASTM D 4491

Cm/s

Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9

8

Hệ số thấm

ASTM D 4491

s-1

0.03 ~ 0.5

9

Khổ rộng 

 

m

3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET20

 

Chỉ tiêu – Properties

PP thí nghiệm

Đơn vị

GET20

1

Trọng lượng/

ASTM D 5261

g/m2

400

2

Cường độ chịu kéo chiều cuộn

ASTMD 4595

kN/m

200

3

Cường độ chịu kéo chiều khổ

ASTMD 4595

kN/m

50

4

 Cường độ chịu kéo cuôn/khổ

ASTMD 4595

kN/m

200/50

5

Dãn dài khi đứt-

ASTMD 4595

%

<15

6

Kích thước lỗ O95

ASTM D 4751

micron

0.075~ 0.342

7

Lưu lượng thấm - 20kPa

ASTM D 4491

Cm/s

Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9

8

Hệ số thấm

ASTM D 4491

s-1

0.03 ~ 0.7

9

Khổ rộng 

 

m

3,5

Liên hệ để nhận Báo giá Vải địa kỹ thuật Art

CÔNG TY CỔ PHẦN TM TỔNG HỢP VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỆT

  • Địa chỉ VP Hà Nội: Số 17A Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

  • Chi Nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 273 Man Thiện, Q9, Tp. HCM

  • Kho Miền Nam: Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố HCM

  • Kho Hà Nội: 17A Tô Vĩnh Diện, Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội


Miền Bắc: 0932.223.101 - Miền Trung: 0934.666.201 - Miền Trung: 0934.602.988 - Miền Nam: 0902.999.803 - Miền Tây: 0902.880.700 - Kỹ thuật: 0936.024.118 - Kho H.Nội: 0787.666.210 - Kho HCM: 0787.666.070

 
 
 
Hạ Tầng Việt - Bền Vững Từ Chân Công Trình


  • Trụ sở: 29 Lương Ngọc Quyến Hoàn Kiếm HN
  • VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN -
  • Email: contact@hatangviet.vn
  • Tel/fax: (84-24) 3 6687 283 - 0932.223.101

Hatangviet.vn / Coppyright @ 2017 | Chuyên trang về Vật tư cầu đường và tiểu cảnh sân vườn
Công ty cổ phần thương mại Tổng hợp và xây dựng Hạ Tầng Việt | Mã số thuế  : 0105914723