quang cao

  Tìm theo hãng
  SẢN PHẨM
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
Zalo KD1: 0932.223.101
Zalo KD2: 0934.602.988
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa kỹ thuật dệt - vải địa kỹ thuật dệt Get - Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt tên tiếng anh woven geotextile là vải gia cường có các tính năng kháng vật lý như kéo đứt, kéo giật, đâm thủng kháng bục cao dùng cho các công trình xử lý nền đất yếu.

Vải địa kỹ thuật dệt có 2 loại. Hạ Tầng Việt trân trọng gửi đến quý khách hàng giá bán của các loại vải địa kỹ thuật dệt như sau

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt Get - Báo giá vải địa kỹ thuật dệt PP

Giá bán

Khổ vải m

Trọng lượng

Bán lẻ

Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET 5 (50/50kN/m)

3.5m x 500m = 1.750m2

150g/m2

12.500

Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET10 (100/50kN/m)

3.5m x 320m = 1.120m2

225g/m2

14.600

Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET15 (150/50kN/m)

3.5m x 200m = 700m2

320g/m2

17.300

Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET20 (200/50kN/m)

3.5m x 220m = 770m2

400g/m2

20.500

Giá vải địa kỹ thuật dệt PP 25 ( 25kN/m )

4 m x 250 m = 1000m2

150g/m2

7.000

Đơn giá may vải địa kỹ thuật dệt

Đơn giá may vải địa kỹ thuật dệt: 4.000 đồng/m2 - Trải vải địa kỹ thuật dệt: 3.000 đồng/m2

Khác với vải địa kỹ thuật không dệt, có thể dùng máy may 1 kim 1 chỉ, may vải địa kỹ thuật dệt phải sử dụng phương pháp may dùng máy 1 kim 2 chỉ hoặc 2 kim 2 chỉ.

Lý do phải sử dụng phương pháp may này vì vải địa kỹ thuật dệt được tạo thành bởi các sợi xơ dệt với nhau theo phương vuông góc với nhau. Các bó xơ có thể dịch chuyển và bung ra khi không may khóa đầu. Vì vậy, phương pháp may vải địa kỹ thuật dệt phải là các đường may khóa đầu.

Khi trải vải địa kỹ thuật dệt, phải trải sao cho đường may nối giữa các lớp vải phải là các mép đã được dệt theo hình thức khóa đầu.

Vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET gồm các loại get 5, get 10, get 15... là vải địa kỹ thuật được dệt từ các sợi PE/PET theo các phương pháp từ đơn giản đến phức tạp. Các sợi xơ sau khi được bện với nhau thành sợi lớn được dệt đan với nhau tạo thành tấm vải dệt rất chắc chắn.

Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải dệt PP là vải dệt được tạo thành bởi các sợi màng PP dệt với nhau thành tấm vải.

Hạ Tầng Việt là nhà cung cấp vải địa kỹ thuật dệt PP tại Miền Bắc và Miền Nam. Vải địa dệt PP có đặc tính chịu lực cao, dộ dãn dài thấp, dễ thi công. Do đặc thù công nghệ sản xuất vải dệt PP dạng dệt trên nền vải không dệt nên sản lượng sản xuất rất lớn, đáp ứng kịp nhu cầu sử dụng của khách hàng. Vải địa kỹ thuật loại dệt polypropylene (PP) là vải địa kỹ thuật dệt từ các sợi PP theo công nghệ ép màng.

Phân biệt vải địa kỹ thuật dêt và vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật gồm hai loại, loại vải địa kỹ thuật không dệt và vải địa kỹ thuật dệt.

Vải địa kỹ thuật không dệt là loại vải dùng phương pháp xuyên kim để kết nối các sợi xơ với nhau, ngược lại vải địa kỹ thuật dệt lại dùng hình thức dệt vuông góc hoặc dệt đan phức hợp với nhau để tạo thành tấm vải.

Xét về cường lực thì vải địa kỹ thuật dệt có cường lực cao hơn trong khi trọng lượng đơn vị lại thấp hơn.

Ứng dụng vải địa kỹ thuật không dệt chủ yếu là để làm lớp phân cách, lọc, trong khi vải địa kỹ thuật dệt lại nhằm gia tăng cường lực cho đất nhất là các tuyến đường có yêu cầu lớp vật liệu chịu tải trọng lớn.

Vải địa kỹ thuật dệt thường có độ giãn dài rất thấp dưới 25% trong khi của vải địa không dệt thường từ 50% trở lên.

Vải địa kỹ thuật dệt thường có giá cao hơn vải địa không dệt và không đa dạng sản phẩm như vải địa không dệt.

Vải địa kỹ thuật dệt có nhiều tác dụng

Với nhiều công dụng và ưu thế tuyệt với trong việc gia tăng cường lực, phân cách, thẩm thấu và tầng lọc, vải địa kỹ thuật dệt được ứng dụng rộng rãi trong các công trình giao thông đường bộ, đường thủy, khu chế suất, đường cao tốc, dự án nhiệt điện khai khoáng, đê kè sông hồ, kênh rạch. Vải địa kỹ thuật còn được sử dụng trong các ứng dụng dân dụng như da giày, tấm lót trong ô tô, chống ồn, tấm lọc bụi, lọc cát…

Vải địa kỹ thuật loại dệt có tác dụng chủ yếu gia tăng cường lực một phương hoặc hai phương cường lực từ 50kN/m đến 300kN/m

Top các loại vải địa kỹ thuật dệt phổ biến tại Việt Nam

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan Sản phẩm chính GM10 (100/100kN/m) và GM20 (200/200kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan (Viết tắt GM) vải gia cường. Sản phẩm chính GM10 (100/100kN/m) và GM20 (200/200kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt PP của Việt Nam sản xuất có cường lực từ 25kN/m - 50kN/m. pp 50/50 kN/m, 25/25 kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt GET của nhà máy vải địa kỹ thuật Việt Nam sản xuất, những mặt hàng chính như GET10 (100/50kN/m), GET15(150/50kN/m),GET20(200/50kN/m), GET25 (250/50kN/m), GET30 (300/50kN/m)

Vải địa kỹ thuật DM do nhà máy Deayoun sản xuất với lực kéo cao ở cả 2 phương, có cường lực từ 50kN/m đến 400kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt DJ và DJL dp nhà máy DaeJung sản xuất, giúp nền đất yếu tăng lực kéo đứt ở một hoặc cả hai chiều khổ, lực kéo đứt từ 50kN/m đến 400kN/m

Các dự án sử dụng vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa kỹ thuật dệt dùng cho đường cao tốc, đường tỉnh, đường vành đai

  • Cao tốc Hà Nội Hải Phòng các gói thầu số I, II, III, IV - X dùng vải địa kỹ thuật dệt GET 20

  • Dự án đường vành đai ven biển phía Nam: Dùng vải địa kỹ thuật dệt GET 15, GET 20

Vải địa kỹ thuật dệt dùng cho bến cảng, xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị

  • Dự án cảng Đình Vũ - Hải Phòng dùng vải địa kỹ thuật dệt GET 30

  • Dự án xây dựng hạ tầng bãi thải hóa chất của công ty Cổ phần DAP - Vinachem dùng vải địa kỹ thuật dệt get 300 (300/300 kN/m) GET 100 (100/100 kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt dùng cho đê kè thủy lợi, kè sông kè biển.

  • Dự án đường lấn biển Tân Vũ Lạch Huyện vải địa kỹ thuật

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt - một số loại thông dụng

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET10

STT

Chỉ tiêu

PP thí nghiệm

Đơn vị

GET10

1

Trọng lượng

ASTM D 5261

g/m2

225

2

Cường độ chịu kéo chiều

ASTMD 4595

kN/m

100

3

Cường độ chịu kéo chiều khổ

ASTMD 4595

kN/m

50

4

Cường độ chịu kéo cuôn/khổ

ASTMD 4595

kN/m

100/50

5

Dãn dài khi đứt-

ASTMD 4595

%

<15

6

Kích thước lỗ O95 –

ASTM D 4751

micron

0.075~ 0.340

7

Lưu lượng thấm - 20kPa

ASTM D 4491

Cm/s

Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9

8

Hệ số thấm

ASTM D 4491

s-1

0.03 ~ 0.5

9

Khổ rộng

Tiêu chuẩn

m

3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET20


Chỉ tiêu – Properties

PP thí nghiệm

Đơn vị

GET20

1

Trọng lượng

ASTM D 5261

g/m2

400

2

Cường độ chịu kéo chiều cuộn

ASTMD 4595

kN/m

200

3

Cường độ chịu kéo chiều kh

ASTMD 4595

kN/m

50

4

Cường độ chịu kéo cuôn/khổ

ASTMD 4595

kN/m

200/50

5

Dãn dài khi đứt

ASTMD 4595

%

<15

6

Kích thước lỗ O95

ASTM D 4751

micron

0.075~ 0.342

7

Lưu lượng thấm - 20kPa

ASTM D 4491

Cm/s

Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9

8

Hệ số thấm

ASTM D 4491

s-1

0.03 ~ 0.7

9

Khổ rộng


m

3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET15


Chỉ tiêu – Properties

PP thí nghiệm

Đơn vị

GET15

1

Trọng lượng

ASTM D 5261

g/m2

300

2

Cường độ chịu kéo chiề

ASTMD 4595

kN/m

150

3

Cường độ chịu kéo chiều khổ

ASTMD 4595

kN/m

50

4

Cường độ chịu kéo cuôn/khổ

ASTMD 4595

kN/m

150/50

5

Dãn dài khi đứt-

ASTMD 4595

%

<15

6

Kích thước lỗ O95 –

ASTM D 4751

micron

0.075~ 0.341

7

Lưu lượng thấm - 20kPa

ASTM D 4491

Cm/s

Kx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9

8

Hệ số thấm

ASTM D 4491

s-1

0.03 ~ 0.6

9

Khổ rộng

tiêu chuẩn

m

3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT PP 25kN/m


Chỉ tiêu/ Properties

Test method

Đơn vị

PP 25

1

Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổ

ASTM D-4595

kN/m

≥ 25

2

Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổ

ASTM D-4595

%

≤ 25

3

Cường độ xuyên thủng CBR

BS 6909 part4

N

≥ 2500

4

Cường độ chịu kẹp kéo

ASTM D 4632

N

≥ 600

5

Thấm xuyên

ASTM D 4491

m/s

≥ 1x10-4

6

Kích thước lỗ hiệu dụng O90

ASTM D 4751

micron

≤ 230

7

Chất liệu

Normal

Tiêu chuẩn

Sợi PP

8

Trọng lượng

ASTMD 5261

g/m2

≥ 125

9

Độ dày P=2kPa

ASTMD 5199

mm

≥ 0,50

10

Màu sắc

Normal


Đen


vai-dia-ky-thuat-det-get30

Giá : Liên hệ
chi tiết

vai-dia-ky-thuat-det-get25

Giá : Liên hệ
chi tiết

vai-dia-ky-thuat-det-get20

Giá : Liên hệ
chi tiết
 

Vai-dia-ky-thuat-det-Get15

Giá : Liên hệ
chi tiết

Vai-dia-ky-thuat-det-GET10

Giá : Liên hệ
chi tiết

Vải địa kỹ thuật dệt PP70

Giá : Liên hệ
chi tiết
 
 
 
Hạ Tầng Việt - Bền Vững Từ Chân Công Trình


  • Trụ sở: 29 Lương Ngọc Quyến Hoàn Kiếm HN
  • VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN -
  • Email: contact@hatangviet.vn
  • Tel/fax: (84-24) 3 6687 283 - 0932.223.101

Hatangviet.vn / Coppyright @ 2017 | Chuyên trang về Vật tư cầu đường và tiểu cảnh sân vườn
Công ty cổ phần thương mại Tổng hợp và xây dựng Hạ Tầng Việt | Mã số thuế  : 0105914723