quang cao
  Sản phẩm
 
  Tài liệu kĩ thuật
 
  Tin tức - Liên hệ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
skype
Liên Hệ Miền Bắc 
0932.223.101
skype
Liên hệ Miền Nam 
0934.602.988
skype
Liên hệ miền Trung 
0934.602.988
skype
Túi vải trồng cây
 0934.666.201
skype
ĐT - FAX
 043.6.687.283
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Vải địa kỹ thuật không dệt TS10

Vải địa kỹ thuật không dệt TS10

Giá : Liên hệ
Mã : TS10
Bảo hành : Thỏa thuận
Đơn vị : m2

TS là vải địa kỹ thuật không dệt với nguyên liệu là xơ Poplypropylene dạng sợi dài liên tục qua quá trình xuyên kim ép nhiệt. Có màu xám đất
Trong xây dựng công trình đất, tuỳ thuộc vào các ứng dụng cụ thể, vải dịa kỹ thuật TenCate Polyfelt có thể thực hiện một hoặc nhiều chức năng sau đây:

cong-dung-vai-dia-ky-thuatXin gửi đến quý khách hàng bảng tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm như sau:
CTY CP TM TH & XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỆT
VIET NAM  INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION & GENERAL TRADING., JSC
Add: 29 Lương Ngọc Quyến, Hàng Buồm, HoànKiếm, Tp. Hà Nội
Office: Số 17A  phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Web: hatangviet.vn  -  Email: contact@hatangviet.vn

* Miền Bắc:0932.223.101
* Miền Nam: 0934.602.988
* Miền Trung: 
0934.602.988
* Tel/Fax:  (84-4) 3 6687 283

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT


VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT TS10

 

 

Chỉ tiêu – Properties

TN

Đơn vị

TS10

1

Cường độ chịu kéo

Tensile Strength

ISO 01319

kN / m

7,5

2

Dãn dài khi đứt

Elongation at break

ISO 10319

%

75/35

3

Năng lượng chịu kéo

Tính

kN / m

2,2

4

Sức kháng thủng CBR

CBR Puncture Resitance

ISO 12236

N

1175

5

Rơi côn – Cone Drop

ISO 13433

Mm

34

6

Kích thước lỗ O90

Opening size O90

ISO 12956

mm

0,13

7

Hệ số thấm tại 50mm

Permeability at 50mm

ISO 11058

l/m2/s

130

8

Hệ số thấm tại 100mm

Permeability at 100mm

ISO 11058

l/m2/s

260

9

Hệ số thấm đứng

Permeability

ISO 11058

m/s

3.10-3

10

Lưu lượng thấm ngang 20kPa

ISO 12958

l/m.h

2

11

Lưu lượng thấm ngang  200kPa

ISO 12958

l/m.h

0,7

12

Trọng lượng

Mass per Unit area

ISO 9864

g/m2

105

13

Độ dày P=2kPa

Thickness under 2kPa

ISO 9863

mm

1

14

Kéo giật

Grab tensile strength

ASTM D 4632

N

475/420

15

Đỗ giãn đứt kéo giật

Grab elongation

ASTM D 4595

%

75/40

16

Kích thước lỗ O95

Opening size O95

ASTM D 4751

mm

0,31

17

Hệ số thấm

Permeability

ASMT D 4491

s-1

3,5

19

Chiều dài x Rộng

 

m x m

300 x 4

21

Trọng lựơng cuộn

 

kg

136

22

Tính chất vật lý + Polymer

Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV

24

Sức kháng UV - Lực kéo + chọc thủng

Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời

26

Sức kháng hoá học

Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 - 13

vai-dia-ky-thuat-haicatexvai-dia-ky-thuat-vntvai-dia-ky-thuat-aritexvai-dia-ky-thuat-polyfet-tsvai-dia-ky-thuat-PH

 

Gửi ý kiến phản hồi

Họ tên
Điện thoại & email
Nội dung
 
 
 
Hạ tầng việt số 29, Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm HN - VPGD: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, HN - Email: contact@hatangviet.vn - YM: hatang.viet - tel/fax: (84-4) 3 6687 283 - 0932.223.101

Chuyên trang về Vải địa kỹ thuật | Màng chống thấm | Lưới địa kỹ thuật | Bấc thấm | Rọ đá | Giấy dầu - công dụng, ứng dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phương pháp thi công, thí nghiệm, giá bán

Đối tác: xaydungcauduong.vn | vaidaikhongdet.com | tuivaitrongcay.vn | bangdinhminhson.vn | bangdinhminhson.com