Vải địa kỹ thuật không dệt HD43c
Giá : Liên hệ
Mã : HD43c
Bảo hành : liên hệ
Hãng : Vải địa kỹ thuật HD
Đơn vị :
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền thiết bị tiên tiến được chuyển giao bởi tập đoàn DILO- CHLB Đức – một tập đoàn nổi tiếng thế giới trong lĩnh vực chế tạo thiết bị sản xuất vải không dệt theo công nghệ xuyên kim, tự động hóa hoàn toàn từ khâu nguyên liệu đến khâu thành phẩm cuối cùng.
Trung tâm thí nghiệm vải không dệt của công ty đứng hàng đầu tại Việt nam, thiết bị thí nghiệm được nhập từ các hãng nổi tiếng của CHLB Đức, trung tâm có hệ thống đảm bảo ôn ẩm độ đúng tiêu chuẩn
Xin gửi đến quý khách hàng bảng tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm như sau:
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT |
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT HD43c
Chỉ tiêu – Properties | PP thí nghiệm | Đơn vị | HD43c | |
1 | Cường độ chịu kéo Tensile Strength | ASTM D 4595 | kN / m | 21,5 |
2 | Giãn dài khi đứt Elongation at break | ASTM d 4595 | % | 75 |
3 | Kéo giật Grab tensile strength | ASTM D 4632 | N | 1250 |
4 | Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation | ASTM d 4595 | % | 60 |
5 | Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance | BS-EN-ISO-12236 | N | 3550 |
6 | Sức kháng thủng thanh Puncture Resitance | ASTM D 4833 | N | 630 |
7 | Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear Strength | ASTM D 4533 | N | 455 |
8 | Rơi côn Cone Drop | BS-EN-918 | Mm | 13 |
9 | Thấm xuyên Water pemeability | BS-EN-ISO-11058 | l/m2/sec | 75 |
10 | Kích thước lỗ O95 Opening size O95 | ASTM D 4751 | micron | 90 |
11 | Trọng lượng Mass per Unit area | ASTM D 3776 | g/m2 | 258 |
12 | Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPa | ASTM D 5199 | Mm | 2,2 |
13 | Kích thước cuộn Standart roll size | m x m | 125m x 4m |
– Các giá trị trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn
– All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests