Vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa kỹ thuật dệt – vải địa kỹ thuật dệt Get – Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải địa kỹ thuật dệt tên tiếng anh woven geotextile là vải gia cường có các tính năng kháng vật lý như kéo đứt, kéo giật, đâm thủng kháng bục cao dùng cho các công trình xử lý nền đất yếu.

Vải địa kỹ thuật dệt có 2 loại. Hạ Tầng Việt trân trọng gửi đến quý khách hàng giá bán của các loại vải địa kỹ thuật dệt như sau

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt Get – Báo giá vải địa kỹ thuật dệt PP

Giá bánKhổ vải mTrọng lượngBán lẻ
Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET 5 (50/50kN/m)3.5m x 500m = 1.750m2150g/m212.500
Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET10 (100/50kN/m)3.5m x 320m = 1.120m2225g/m214.600
Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET15 (150/50kN/m)3.5m x 200m = 700m2320g/m217.300
Giá bán vải địa kỹ thuật dệt GET20 (200/50kN/m)3.5m x 220m = 770m2400g/m220.500
Giá vải địa kỹ thuật dệt PP 25 ( 25kN/m )4 m x 250 m = 1000m2150g/m27.000

Đơn giá may vải địa kỹ thuật dệt

Đơn giá may vải địa kỹ thuật dệt: 4.000 đồng/m2 – Trải vải địa kỹ thuật dệt: 3.000 đồng/m2

Khác với vải địa kỹ thuật không dệt, có thể dùng máy may 1 kim 1 chỉ, may vải địa kỹ thuật dệt phải sử dụng phương pháp may dùng máy 1 kim 2 chỉ hoặc 2 kim 2 chỉ.

Lý do phải sử dụng phương pháp may này vì vải địa kỹ thuật dệt được tạo thành bởi các sợi xơ dệt với nhau theo phương vuông góc với nhau. Các bó xơ có thể dịch chuyển và bung ra khi không may khóa đầu. Vì vậy, phương pháp may vải địa kỹ thuật dệt phải là các đường may khóa đầu.

Khi trải vải địa kỹ thuật dệt, phải trải sao cho đường may nối giữa các lớp vải phải là các mép đã được dệt theo hình thức khóa đầu.

Vải địa kỹ thuật dệt GET

Vải địa kỹ thuật dệt GET gồm các loại get 5, get 10, get 15… là vải địa kỹ thuật được dệt từ các sợi PE/PET theo các phương pháp từ đơn giản đến phức tạp. Các sợi xơ sau khi được bện với nhau thành sợi lớn được dệt đan với nhau tạo thành tấm vải dệt rất chắc chắn.

Vải địa kỹ thuật dệt PP

Vải dệt PP là vải dệt được tạo thành bởi các sợi màng PP dệt với nhau thành tấm vải.

Hạ Tầng Việt là nhà cung cấp vải địa kỹ thuật dệt PP tại Miền Bắc và Miền Nam. Vải địa dệt PP có đặc tính chịu lực cao, dộ dãn dài thấp, dễ thi công. Do đặc thù công nghệ sản xuất vải dệt PP dạng dệt trên nền vải không dệt nên sản lượng sản xuất rất lớn, đáp ứng kịp nhu cầu sử dụng của khách hàng. Vải địa kỹ thuật loại dệt polypropylene (PP) là vải địa kỹ thuật dệt từ các sợi PP theo công nghệ ép màng.

Phân biệt vải địa kỹ thuật dêt và vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật gồm hai loại, loại vải địa kỹ thuật không dệt và vải địa kỹ thuật dệt.

Vải địa kỹ thuật không dệt là loại vải dùng phương pháp xuyên kim để kết nối các sợi xơ với nhau, ngược lại vải địa kỹ thuật dệt lại dùng hình thức dệt vuông góc hoặc dệt đan phức hợp với nhau để tạo thành tấm vải.

Xét về cường lực thì vải địa kỹ thuật dệt có cường lực cao hơn trong khi trọng lượng đơn vị lại thấp hơn.

Ứng dụng vải địa kỹ thuật không dệt chủ yếu là để làm lớp phân cách, lọc, trong khi vải địa kỹ thuật dệt lại nhằm gia tăng cường lực cho đất nhất là các tuyến đường có yêu cầu lớp vật liệu chịu tải trọng lớn.

Vải địa kỹ thuật dệt thường có độ giãn dài rất thấp dưới 25% trong khi của vải địa không dệt thường từ 50% trở lên.

Vải địa kỹ thuật dệt thường có giá cao hơn vải địa không dệt và không đa dạng sản phẩm như vải địa không dệt.

Vải địa kỹ thuật dệt có nhiều tác dụng

Với nhiều công dụng và ưu thế tuyệt với trong việc gia tăng cường lực, phân cách, thẩm thấu và tầng lọc, vải địa kỹ thuật dệt được ứng dụng rộng rãi trong các công trình giao thông đường bộ, đường thủy, khu chế suất, đường cao tốc, dự án nhiệt điện khai khoáng, đê kè sông hồ, kênh rạch. Vải địa kỹ thuật còn được sử dụng trong các ứng dụng dân dụng như da giày, tấm lót trong ô tô, chống ồn, tấm lọc bụi, lọc cát…

Vải địa kỹ thuật loại dệt có tác dụng chủ yếu gia tăng cường lực một phương hoặc hai phương cường lực từ 50kN/m đến 300kN/m

Top các loại vải địa kỹ thuật dệt phổ biến tại Việt Nam

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan Sản phẩm chính GM10 (100/100kN/m) và GM20 (200/200kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan (Viết tắt GM) vải gia cường. Sản phẩm chính GM10 (100/100kN/m) và GM20 (200/200kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt PP của Việt Nam sản xuất có cường lực từ 25kN/m – 50kN/m. pp 50/50 kN/m, 25/25 kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt GET của nhà máy vải địa kỹ thuật Việt Nam sản xuất, những mặt hàng chính như GET10 (100/50kN/m), GET15(150/50kN/m),GET20(200/50kN/m), GET25 (250/50kN/m), GET30 (300/50kN/m)

Vải địa kỹ thuật DM do nhà máy Deayoun sản xuất với lực kéo cao ở cả 2 phương, có cường lực từ 50kN/m đến 400kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt DJ và DJL dp nhà máy DaeJung sản xuất, giúp nền đất yếu tăng lực kéo đứt ở một hoặc cả hai chiều khổ, lực kéo đứt từ 50kN/m đến 400kN/m

Các dự án sử dụng vải địa kỹ thuật dệt

Vải địa kỹ thuật dệt dùng cho đường cao tốc, đường tỉnh, đường vành đai

  • Cao tốc Hà Nội Hải Phòng các gói thầu số I, II, III, IV – X dùng vải địa kỹ thuật dệt GET 20
  • Dự án đường vành đai ven biển phía Nam: Dùng vải địa kỹ thuật dệt GET 15, GET 20

Vải địa kỹ thuật dệt dùng cho bến cảng, xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị

  • Dự án cảng Đình Vũ – Hải Phòng dùng vải địa kỹ thuật dệt GET 30
  • Dự án xây dựng hạ tầng bãi thải hóa chất của công ty Cổ phần DAP – Vinachem dùng vải địa kỹ thuật dệt get 300 (300/300 kN/m) GET 100 (100/100 kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt dùng cho đê kè thủy lợi, kè sông kè biển.

  • Dự án đường lấn biển Tân Vũ Lạch Huyện vải địa kỹ thuật

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt – một số loại thông dụng

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET10

STTChỉ tiêuPP thí nghiệmĐơn vịGET10
1Trọng lượngASTM D 5261g/m2225
2Cường độ chịu kéo chiềuASTMD 4595kN/m100
3Cường độ chịu kéo chiều khổASTMD 4595kN/m50
4Cường độ chịu kéo cuôn/khổASTMD 4595kN/m100/50
5Dãn dài khi đứt-ASTMD 4595%<15
6Kích thước lỗ O95 –ASTM D 4751micron0.075~ 0.340
7Lưu lượng thấm – 20kPaASTM D 4491Cm/sKx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9
8Hệ số thấmASTM D 4491s-10.03 ~ 0.5
9Khổ rộngTiêu chuẩnm3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET20

Chỉ tiêu – PropertiesPP thí nghiệmĐơn vịGET20
1Trọng lượngASTM D 5261g/m2400
2Cường độ chịu kéo chiều cuộnASTMD 4595kN/m200
3Cường độ chịu kéo chiều khASTMD 4595kN/m50
4Cường độ chịu kéo cuôn/khổASTMD 4595kN/m200/50
5Dãn dài khi đứtASTMD 4595%<15
6Kích thước lỗ O95ASTM D 4751micron0.075~ 0.342
7Lưu lượng thấm – 20kPaASTM D 4491Cm/sKx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9
8Hệ số thấmASTM D 4491s-10.03 ~ 0.7
9Khổ rộngm3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET15

Chỉ tiêu – PropertiesPP thí nghiệmĐơn vịGET15
1Trọng lượngASTM D 5261g/m2300
2Cường độ chịu kéo chiềASTMD 4595kN/m150
3Cường độ chịu kéo chiều khổASTMD 4595kN/m50
4Cường độ chịu kéo cuôn/khổASTMD 4595kN/m150/50
5Dãn dài khi đứt-ASTMD 4595%<15
6Kích thước lỗ O95 –ASTM D 4751micron0.075~ 0.341
7Lưu lượng thấm – 20kPaASTM D 4491Cm/sKx(10-2 ~ 10-5), K = 1.0-9.9
8Hệ số thấmASTM D 4491s-10.03 ~ 0.6
9Khổ rộngtiêu chuẩnm3,5

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT PP 25kN/m

Chỉ tiêu/ PropertiesTest methodĐơn vịPP 25
1Lực kéo đứt chiều cuộn/ khổASTM D-4595kN/m≥ 25
2Độ dài khi đứt chiều cuộn/khổASTM D-4595%≤ 25
3Cường độ xuyên thủng CBRBS 6909 part4N≥ 2500
4Cường độ chịu kẹp kéoASTM D 4632N≥ 600
5Thấm xuyênASTM D 4491m/s≥ 1×10-4
6Kích thước lỗ hiệu dụng O90ASTM D 4751micron≤ 230
7Chất liệuNormalTiêu chuẩnSợi PP
8Trọng lượngASTMD 5261g/m2≥ 125
9Độ dày P=2kPaASTMD 5199mm≥ 0,50
10Màu sắcNormalĐen